bán tự động

Học thuật
Thân thiện
bán tự động

Người thợ vận hành một chiếc máy bán tự động trong xưởng cơ khí.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không hoàn toàn tự động: Chỉ một quá trình, máy móc hoặc hệ thống một phần được thực hiện tự động, phần còn lại đòi hỏi sự can thiệp hoặc điều khiển trực tiếp của con người.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Nhà máy này sử dụng dây chuyền bán tự động, vẫn cần công nhân thao tác một số khâu.
    • Đây loại súng bán tự động, sau mỗi phát bắn cần kéo khóa nòng để nạp đạn tiếp theo.
    • Hệ thống tưới tiêu bán tự động cần người mở van chính, sau đó nước sẽ chảy theo các ống đã đặt sẵn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Vận hànhchế độ bán tự động": Chỉ việc một thiết bị hoặc quy trình được thiết lập để chỉ tự động hóa một phần công đoạn nhất định.
    • Trong giai đoạn đầu, chúng tôi vận hành máychế độ bán tự động để kiểm tra điều chỉnh.
Biến thể từ gần giống
  • Tự động hoá (động từ): Quá trình áp dụng máy móc, hệ thống điều khiển để vận hành không cần sự can thiệp trực tiếp của con người.
  • Tự động (tính từ): Hoạt động một cách độc lập, không cần sự điều khiển trực tiếp từ bên ngoài.
  • Thủ công (tính từ): Được làm trực tiếp bằng tay hoặc với sự can thiệp hoàn toàn của con người, đối lập với tự động.
Từ đồng nghĩa
  • Nửa tự động: Có nghĩa tương tự, chỉ mức độ tự động hóa một phần.
Từ trái nghĩa
  • Tự động hoàn toàn: Tự động hóa 100%, không cần sự can thiệp của con người.
  • Thủ công: Làm hoàn toàn bằng tay, không sự hỗ trợ tự động nào.
bán tự động

Người thợ vận hành một chiếc máy bán tự động trong xưởng cơ khí.

  1. tt. Không hoàn toàn tự động: Máy bán tự động.